HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đại văn xào | Babel Free

Noun CEFR C1
/ɗa̰ːʔj˨˩ van˧˧ sa̤ːw˨˩/

Định nghĩa

Người đạo văn người khác.

Ví dụ

“Với cái giá khá “bèo bọt” là 8000đ/CD, các “đại văn xào” có thể sở hữu hàng trăm đề tài luận văn có nguồn gốc từ hàng chục trường ĐH khác nhau[…]”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đại văn xào used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course