Meaning of đưa đón | Babel Free
/ɗɨə˧˧ ɗɔn˧˥/Định nghĩa
- Đưa và đón (khách) nói chung.
- Tiếp đãi (tiễn đưa và đón tiếp).
- Nói khéo cốt để lấy lòng.
Ví dụ
“Anh ấy chuyên lái xe đưa đón khách ở sân bay.”
“Người nhà chứ ai đâu mà phải đưa đón cho mất việc.”
“Ăn nói lựa chiều, đưa đón.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.