HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đường dẫn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗɨəŋ˨˩ zən˦ˀ˥]/

Định nghĩa

(Tin học) Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng thư mục hoặc tệp để chỉ ra đường tới thư mục hoặc tệp tương ứng. Ví dụ: D:\Hoctap\Mon Tin\Tin học 6.doc.

Từ tương đương

English path

Ví dụ

“Tìm đường dẫn tập tin.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đường dẫn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course