Meaning of đường dây | Babel Free
/[ʔɗɨəŋ˨˩ zəj˧˧]/Định nghĩa
- Hệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.
- Hệ thống giao thông liên lạc bí mật trong vùng đối phương kiểm soát.
- Hệ thống liên lạc không công khai, chuyên thực hiện những việc phi pháp.
Ví dụ
“đường dây buôn lậu”
smuggling network
“Đường dây điện cao thế.”
“Bắt liên lạc được với đường dây.”
“Đường dây buôn lậu xăng dầu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.