Meaning of Đông Kinh | Babel Free
/[ʔɗəwŋ͡m˧˧ kïŋ˧˧]/Định nghĩa
- Một phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Một xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Tên cũ của xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Tên cũ của Hà Nội, thủ đô của Việt Nam.
- Tokyo.
- Khai Phong (một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
- Hưng Khánh.
- Liêu Dương (một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
- Gyeongju, Donggyeong.
Từ tương đương
English
Tokyo
Ví dụ
“Đông Kinh Nghĩa thục”
Tonkin Free School
“Thủ đô của Nhật là Tô-ki-ô (Đông Kinh), tên cũ là Ê-đô (Giang Hộ), nằm về phía đông đảo lớn Hôn-xiu.”
Japan's capital is Tokyo, formerly known as Edo, located to the west of Honshu.
“Phú Sĩ sơn là ngọn núi cao nhất và đẹp của Nhật Bản ở gần Đông Kinh (Tô-ki-ô); Hồ Tỳ Bà cũng là cảnh đẹp có tiếng của Nhật Bản ở gần Kyoto.”
Mount Fuji is the highest and most beautiful mountain in Japan, located near Tokyo; Lake Biwa is also a notably beautiful feature of Japan, near Kyoto.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.