HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Đông Kinh | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗəwŋ͡m˧˧ kïŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Một phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
  2. Một xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
  3. Tên cũ của xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
  4. Tên cũ của Hà Nội, thủ đô của Việt Nam.
  5. Tokyo.
  6. Khai Phong (một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
  7. Hưng Khánh.
  8. Liêu Dương (một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
  9. Gyeongju, Donggyeong.

Từ tương đương

English Tokyo

Ví dụ

“Đông Kinh Nghĩa thục”

Tonkin Free School

“Thủ đô của Nhật là Tô-ki-ô (Đông Kinh), tên cũ là Ê-đô (Giang Hộ), nằm về phía đông đảo lớn Hôn-xiu.”

Japan's capital is Tokyo, formerly known as Edo, located to the west of Honshu.

“Phú Sĩ sơn là ngọn núi cao nhất và đẹp của Nhật Bản ở gần Đông Kinh (Tô-ki-ô); Hồ Tỳ Bà cũng là cảnh đẹp có tiếng của Nhật Bản ở gần Kyoto.”

Mount Fuji is the highest and most beautiful mountain in Japan, located near Tokyo; Lake Biwa is also a notably beautiful feature of Japan, near Kyoto.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Đông Kinh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course