đóng góp
Định nghĩa
Tặng tài nguyên, công sức, hoặc tiền cho một tổ chức hay chương trình với mục đích trợ giúp.
Từ tương đương
12 more languages
Ví dụ
“Hãy đóng góp cho Wiktionary.”
“Chính phủ sẽ đóng góp thêm hai triệu bảng Anh nữa.”
“Chúng tôi yêu cầu mọi người đóng góp rộng rãi hơn nữa.”
“Hết lòng đóng góp cho sự thành đạt của công ty.”
“Anh ta đã đóng góp đáng kể cho chương trình phần mềm này.”
“Dân chúng cả nước tích cực đóng góp hiện kim và hiện vật vào quỹ cứu trợ.”
“Mọi sự đóng góp, dù ít chăng nữa, cũng đáng trân trọng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free