Meaning of đích thị | Babel Free
/ɗïk˧˥ tʰḭʔ˨˩/Định nghĩa
Từ biểu thị ý khẳng định chắc chắn rằng đúng là người đó, cái đó, chứ không phải ai khác, cái nào khác.
Ví dụ
“Nét chữ này đích thị là của hắn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.