Meaning of đèn hoa đăng | Babel Free
/ɗɛ̤n˨˩ hwaː˧˧ ɗaŋ˧˧/Định nghĩa
Loại đèn được làm bằng giấy nhún không thấm nước gấp thành hình hoa sen, trong gắn một cây nến vàng, thả trên sông trong những ngày lễ hội.
Ví dụ
“Thả đèn hoa đăng mừng lễ vu lan báo hiếu.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.