Meaning of đãi ngộ | Babel Free
/[ʔɗaːj˦ˀ˥ ŋo˧˨ʔ]/Định nghĩa
Cho hưởng các quyền lợi theo chế độ, tương xứng với sự đóng góp.
Ví dụ
“Chính sách đãi ngộ đối với thương binh.”
“Đãi ngộ thích đáng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.