HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đánh hơi | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɗajŋ̟˧˦ həːj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Thừa cơ các bên đánh nhau, một bên khác nhào vào đánh hùa kẻ yếu thế để kiếm chút lợi riêng.
  2. Hành động ngửi mùi gì đó.
  3. Một chiến thuật quân sự thường dùng có ghi trong các sách binh thư cổ.
  4. Một dạng mưu lược có ghi trong sách cổ như Thuận thủ khiên dương, Tọa sơn quan hổ đấu, Trai cò tranh nhau ngư ông đắc lợi.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đánh hơi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course