Meaning of đành lòng | Babel Free
/ɗa̤jŋ˨˩ la̤wŋ˨˩/Định nghĩa
- Nén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.
- Đang tâm.
Ví dụ
“Đành lòng ở lại.”
“Đành lòng chờ đợi ít lâu nữa.”
“Không đành lòng từ chối bạn.”
“Bỏ đi thì không đành lòng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.