đành lòng
Định nghĩa
- Nén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.
- Đang tâm.
Ví dụ
“Đành lòng ở lại.”
“Đành lòng chờ đợi ít lâu nữa.”
“Không đành lòng từ chối bạn.”
“Bỏ đi thì không đành lòng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free