Meaning of đánh giáp lá cà | Babel Free
/[ʔɗajŋ̟˧˦ zaːp̚˧˦ laː˧˦ kaː˨˩]/Định nghĩa
Đánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.
Ví dụ
“Hai bên xông vào đánh giáp lá cà.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.