Meaning of ăn nhờ ở đậu | Babel Free
/an˧˧ ɲə̤ː˨˩ ə̰ː˧˩˧ ɗə̰ʔw˨˩/Định nghĩa
Sống tạm bợ, nương tựa vào người khác.
Ví dụ
“Mấy tháng nay tôi rất khổ tâm vì đã phải ăn nhờ ở đậu nhà chị Mai.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.