HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

ăn chịu

Động từ CEFR B2
an˧˧ ʨḭʔw˨˩

Định nghĩa

  1. Ăn không trả tiền ngay.
  2. Chịu đựng, chịu được một sức mạnh hoặc khổ cực.
  3. Thỏa thuận, thỏa hiệp với nhau từ trước.

Ví dụ

“Ăn chịu được mưa nắng.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ăn chịu được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free