HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ý tứ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔi˧˦ tɨ˧˦]/

Định nghĩa

  1. Những suy nghĩ sâu lắng được gửi gắm trong lời nói, bài viết (nói tổng quát).
  2. Ý định kín đáo, không nói ra.
  3. Sự cẩn thận trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất làm cho người khác hiểu lầm.

Ví dụ

“Mày chẳng có ý tứ gì cả!”

Why are you so tactless?

“Bài thơ ngắn gọn, ý tứ sâu sắc.”
“Dò la ý tứ.”
“Giữ gìn ý tứ.”
“Ăn nói có ý tứ.”
“Đi đứng thiếu ý tứ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ý tứ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course