Nghĩa của âm trạch | Babel Free
əm˧˧ ʨa̰ʔjk˨˩Định nghĩa
Phần đất dùng để xây mồ mả, mộ phần cho người đã khuất.
Từ tương đương
中文
陰宅
Ví dụ
“Cho rằng sự tốt xấu của phong thủy âm trạch quan hệ trực tiếp đến sự nghiệp của mình, Nguyễn Văn Thiệu cho dời mồ mả tổ tiên tới một khu đất khác được cho là có địa lý tốt vào năm 1956.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free