Meaning of Yên Hà | Babel Free
/iən˧˧ ha̤ː˨˩/Định nghĩa
- Khói và ráng; chỉ cảnh thiên nhiên nơi núi rừng mà các nhà nho, đạo sĩ ẩn dật.
- Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Ví dụ
“Nghêu ngao vui thú yên hà / Mai là bạn cũ hạc là người quen.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.