HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Yên Hà | Babel Free

Noun CEFR B2
/iən˧˧ ha̤ː˨˩/

Định nghĩa

  1. Khói và ráng; chỉ cảnh thiên nhiên nơi núi rừng mà các nhà nho, đạo sĩ ẩn dật.
  2. Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.

Ví dụ

“Nghêu ngao vui thú yên hà / Mai là bạn cũ hạc là người quen.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Yên Hà used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course