Meaning of xà cừ | Babel Free
/[saː˨˩ kɨ˨˩]/Định nghĩa
- Cây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc.
- Lớp trong của vỏ một thứ trai, có nhiều màu sắc và bóng.
Từ tương đương
English
mother-of-pearl
Ví dụ
“Mua gỗ xà cừ đóng thuyền.”
“Một cái tủ chè khảm xà cừ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.