HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của xà cừ | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[saː˨˩ kɨ˨˩]

Định nghĩa

  1. Cây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc.
  2. Lớp trong của vỏ một thứ trai, có nhiều màu sắc và bóng.

Từ tương đương

Azərbaycan dili sədəf
Български седеф
Bosanski sedef седеф
Català mareperla
Čeština perleť
Dansk perlemor
Ελληνικά μάργαρο φίλντισι
Español madreperla ñacar
Eesti pärlmutter
Français nacré nacre nacré
עברית דר
Hrvatski sedef седеф
Magyar gyöngyház
Հայերեն սադափ
Bahasa Indonesia indung mutiara
Íslenska perlumóðir
日本語 真珠層 真珠母
Қазақ тілі седеп тана
Kurdî naçar sedef
Македонски седеф
Монгол тана
Nederlands parelmoer
Português madrepérola nácar
Română sidef
Русский перламутр
Српски sedef седеф
Svenska pärlemor
Tagalog nakar
Türkçe sedef
O'zbekcha sadaf

Ví dụ

Mua gỗ xà cừ đóng thuyền.”
“Một cái tủ chè khảm xà cừ.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem xà cừ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free