Meaning of vững chắc | Babel Free
/[vɨŋ˦ˀ˥ t͡ɕak̚˧˦]/Định nghĩa
Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ.
Ví dụ
“Tường xây vững chắc.”
“Căn cứ địa vững chắc.”
“Khối liên minh vững chắc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.