Meaning of vĩ độ | Babel Free
/[vi˦ˀ˥ ʔɗo˧˨ʔ]/Định nghĩa
Khoảng cách tính bằng độ cung kể từ xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên Bắc Cực hoặc xuống Nam Cực.
Từ tương đương
English
Latitude
Ví dụ
“Vĩ độ của Hà Nội là 20°01' Bắc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.