Meaning of văn nghệ | Babel Free
/[van˧˧ ŋe˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Một loại hình nghệ thuật được biểu diễn hoặc nghệ thuật được cảm nhận bằng thị giác.
- Văn học và nghệ thuật (nói tắt)
- Các hoạt động biểu diễn nghệ thuật như ca, múa, nhạc, v.v. phục vụ vui chơi, giải trí (nói khái quát)
Ví dụ
“tiết mục văn nghệ”
an amateur musical performance
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.