HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of văn kiện | Babel Free

Noun CEFR B2
/[van˧˧ kiən˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Giấy tờ quan trọng về một việc lớn.

Từ tương đương

English document roll

Ví dụ

“Việc nghiên cứu các văn kiện của Đảng và của Nhà nước về tổng tuyển cử bầu Quốc hội đã được tổ chức trong Đảng và trong quần chúng (Trường Chinh)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See văn kiện used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course