Meaning of văn kiện | Babel Free
/[van˧˧ kiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Giấy tờ quan trọng về một việc lớn.
Ví dụ
“Việc nghiên cứu các văn kiện của Đảng và của Nhà nước về tổng tuyển cử bầu Quốc hội đã được tổ chức trong Đảng và trong quần chúng (Trường Chinh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.