Meaning of tuyệt đối | Babel Free
/[twiət̚˧˨ʔ ʔɗoj˧˦]/Định nghĩa
- Hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.
- Không phụ thuộc vào hoàn cảnh, vào quan hệ với cái khác nào cả; trái với tương đối.
Ví dụ
“Tuyệt đối giữ bí mật.”
“Phục tùng tuyệt đối.”
“Tuyệt đối cấm không cho người ngoài vào.”
“Đa số tuyệt đối.”
“Chân lí tuyệt đối.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.