Meaning of tuyến tiền liệt | Babel Free
/[twiən˧˦ tiən˨˩ liət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tuyến ở động vật có vú đực bao quanh niệu đạo ngay dưới bàng quang có nhiệm vụ kiểm soát việc thải nước tiểu từ bàng quang và tiết ra phần chất lỏng hòa với tinh dịch.
Từ tương đương
English
Prostate
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.