HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tuổi thơ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tuəj˧˩ tʰɔ˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Thời gian sống được của một người, một sinh vật.
  2. Tuổi còn nhỏ, còn non dại.
  3. Thời gian sử dụng được của một sản phẩm, thường được tính từ lúc bắt đầu sử dụng cho đến lúc hư hỏng không thể dùng được nữa.

Từ tương đương

Ví dụ

“Cho tôi xin một vé đi tuổi thơ”

Please Give Me a Ticket to Childhood (a 2008 novella by Nguyễn Nhật Ánh)

“Hãy cho tôi xin hạng vé trung thôi! Dẫu tháng năm có lớn thêm thật rồi, Chỉ cần cho tôi được trở về tuổi thơ, Thì tôi sẽ xin chờ hoài.”

Please give me a mere premium economy ticket! Although the months and years have truly grown older, Just let me go back to childhood, Then I'll wait forever.

“Không, trăm ngàn lần bố mẹ không cần cái phù phiếm đó để đánh đổi lại cái tuổi thơ của con.”

No! For hundreds of thousands of times, Dad and Mom do not need such frivolity in exchange for your childhood.

“Kỉ niệm tuổi thơ.”
“Đã qua tuổi thơ.”
“Tuổi thọ trung bình của con người ngày càng nâng cao.”
“Kéo dài tuổi thọ của máy.”
“Tuổi thọ của một công trình xây dựng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tuổi thơ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course