Meaning of truyền thống | Babel Free
/[t͡ɕwiən˨˩ tʰəwŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
- Đức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
- Quá trình trao đổi thông tin giữa các thực thể.
- Ngành học nghiên cứu các quá trình trao đổi thông tin.
Từ tương đương
Ví dụ
“truyền thông đại chúng”
mass media
“Truyền thống cách mạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.