HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trung quân ái quốc | Babel Free

Phrase CEFR C2
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ kwən˧˧ ʔaːj˧˦ kuək̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.
  2. Trung với vua và yêu nước.

Ví dụ

“2013, Nguyễn Đình An "Nguyễn Duy Hiệu, người con ưu tú của Hội An (Nguyễn Duy Hiệu, Hội An's Outstanding Son)" Đà Nẵng Online Tư tưởng chủ đạo của ông là trung quân ái quốc. Bản thân ông và ông biết trong tâm tưởng các đồng chí, đồng đội trong nghĩa hội của mình Hàm Nghi là một thần tượng. His principal ideology was loyalty to the monarch and love for the country. He himself idolized Hàm Nghi and he knew that his comrades and fellow members of his association of rectitude did so too in their hearts and minds.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trung quân ái quốc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course