Meaning of trời không chịu đất, đất phải chịu trời | Babel Free
/ʨə̤ːj˨˩ xəwŋ˧˧ ʨḭʔw˨˩ ɗət˧˥ ɗət˧˥ fa̰ːj˧˩˧ ʨḭʔw˨˩ ʨə̤ːj˨˩/Định nghĩa
Nhân nhượng nhau, người này làm găng thì người khác chịu lún để được việc, yên ổn.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.