Meaning of trọng lượng | Babel Free
/[t͡ɕawŋ͡m˧˨ʔ lɨəŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- . Lực do sức hút của Quả Đất tác dụng vào một vật ở một nơi và tỷ lệ với sức hút nói trên tại đó. Mở rộng ra, sức hút của hành tinh hay vật thể lên vật khác nằm gần nó.
- Trọng lượng chết: vật hay người vừa vô ích vừa cản trở mọi hoạt động.
- Phi trọng lượng: trạng thái của một vật không cảm thấy trọng lượng biểu kiến; ví dụ khi nó vượt ra khỏi sức hút của Quả đất.
- Tác dụng hoặc ảnh hưởng.
Từ tương đương
English
weight
Ví dụ
“Lời nói có trọng lượng.”
“Ý kiến có trọng lượng.”
“Muốn thuyết phục, phải nêu lên một luận điểm thực sự có trọng lượng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.