Meaning of trận tuyến | Babel Free
/ʨə̰ʔn˨˩ twiən˧˥/Định nghĩa
- Đường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.
- Tổ chức tập hợp rộng rãi các lực lượng cùng đấu tranh vì mục đích chung.
Ví dụ
“Giữ vững trận tuyến.”
“Chọc thủng trận tuyến.”
“Thành lập trận tuyến chống phát xít.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.