HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trận tuyến | Babel Free

Noun CEFR B2
/ʨə̰ʔn˨˩ twiən˧˥/

Định nghĩa

  1. Đường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.
  2. Tổ chức tập hợp rộng rãi các lực lượng cùng đấu tranh vì mục đích chung.

Ví dụ

“Giữ vững trận tuyến.”
“Chọc thủng trận tuyến.”
“Thành lập trận tuyến chống phát xít.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trận tuyến used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course