Meaning of trầm ngư lạc nhạn | Babel Free
/ʨə̤m˨˩ ŋɨ˧˧ la̰ːʔk˨˩ ɲa̰ːʔn˨˩/Định nghĩa
- Ý nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.
- Trang Tử: "Mao Tường, Lệ Cơ ai cũng cho là đẹp nhưng cá trông thấy thì lặn xuống sâu, chim trông thấy thì bay lên cao" (vẽ dững dưng). Đời sau, các nhà văn thường dùng những từ cá lặn nhạn sa theo nghĩa ngược lại để nói về sắc đẹp quyến rũ của phụ nữ.
- Cung oán: Chìm đáy nước cá lờ đờ lặn.
- Lững lưng trời, nhạn ngẫn ngơ sa.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.