Meaning of trưng cầu | Babel Free
/[t͡ɕɨŋ˧˧ kəw˨˩]/Định nghĩa
Hỏi ý kiến của số đông.
Ví dụ
“trưng cầu dân ý; trưng cầu ý dân”
to hold a referendum
“Siumut, một trong hai đảng cầm quyền tại Greenland[…], dự kiến ra tranh cử với lời hứa sớm tổ chức trưng cầu dân ý để tuyên bố độc lập khỏi Đan Mạch.”
“Tại thời điểm bị công an tạm giữ, Tâm có biểu hiện loạn thần, la hét, nói nhảm không thể trả lời các câu hỏi. Tâm có phản ứng âm tính với test nhanh ma túy. Công an TP Huế đang trưng cầu giám định tâm thần với Tâm.”
“Trưng cầu dân ý.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.