Meaning of trưởng tộc | Babel Free
/ʨɨə̰ŋ˧˩˧ tə̰ʔwk˨˩/Định nghĩa
Như trưởng họ.
Ví dụ
“Trên giường là 3 người đàn ông, trong đó có một người mai mối và hai người trưởng tộc của hai họ đang bàn chuyện đại sự.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.