Meaning of trường hợp | Babel Free
/[t͡ɕɨəŋ˨˩ həːp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Cái xảy ra hoặc có thể xảy ra.
- Hoàn cảnh.
Ví dụ
“Giả sử..., có hai trường hợp có thể xảy ra. Trường hợp 1:...”
Suppose..., there would be two scenarios. Scenario 1:...
“2 ca/trường hợp tử vong”
2 cases that resulted in death
“in case”
trong trường hợp
“trong trường hợp đó”
in that case
“Học vừa lười vừa kém mà đỗ, quả là một trường hợp đặc biệt.”
“Xét trợ cấp phải tính cả đến những trường hợp lương không thấp nhưng nhà lại quá đông con.”
“Trời có thể rét sớm và trong trường hợp như vậy phải chuẩn bị áo rét..”
“Trường hợp cá biệt..”
“Trường hợp vượt ra ngoài mọi qui tắc, và cần được nghiên cứu riêng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.