Meaning of trương mục | Babel Free
/[t͡ɕɨəŋ˧˧ mʊwk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Sổ có các hạng mục ghi thông tin giao dịch tiền hoặc hàng hóa của cá nhân tại ngân hàng.
- (lỗi thời) tài khoản; người dùng.
Ví dụ
“Trương mục tiết kiệm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.