Meaning of Trương Đăng Quế | Babel Free
/ʨɨəŋ˧˧ ɗaŋ˧˧ kwe˧˥/Định nghĩa
Hiệu Đoan Trai, biệt hiệu Quảng Khê. Đỗ cử nhân (1819), làm quan các đời vua Minh Mệnh, Thiệu Trị. Được mời dạy học cho Thiệu Trị, sau lại là Kinh diên giảng quan và Tổng tài Quốc sử quán, phụ trách việc binh, làm kinh lược ở nhiều nơi. Thời Tự Đức, ông làm phụ chính, tước Quận Công. Trương Đăng Quế đã chỉ đạo biên soạn các bộ Thiệu Trị văn qui, Đại Nam liệt truyện, Đại Nam thục lục tiền biên v.v.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.