Meaning of trí tuệ nhân tạo | Babel Free
/[t͡ɕi˧˦ twe˧˨ʔ ɲən˧˧ taːw˧˨ʔ]/Định nghĩa
Bộ môn nghiên cứu phương pháp luận và những kĩ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy và chương trình có khả năng thực hiện một số quá trình mô phỏng trí tuệ của con người.
Từ tương đương
English
artificial intelligence
Ví dụ
“Bùng nổ làn sóng sử dụng trí tuệ nhân tạo.”
“Kiểm soát công nghệ trí tuệ nhân tạo.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.