Meaning of tin tưởng rằng | Babel Free
/tin˧˧ tɨə̰ŋ˧˩˧ za̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Câu đầu trong mọi bản hiến pháp.
Ví dụ
“Tin tưởng rằng lòng ái quốc, chí quật cường, truyền thống đấu tranh của dân tộc bảo đảm tương lai huy hoàng của đất nước”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.