Meaning of tiểu hành tinh | Babel Free
/[tiəw˧˩ hajŋ̟˨˩ tïŋ˧˧]/Định nghĩa
Những thiên thể bằng đá, kim loại hoặc băng không có bầu khí quyển, vô định hình, quay quanh Mặt Trời như một hành tinh.
Từ tương đương
English
asteroid
Ví dụ
“NASA phát hiện tiểu hành tinh Bennu có nguy cơ lao vào Trái đất.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.