Meaning of tiền mất tật mang | Babel Free
/[tiən˨˩ mət̚˧˦ tət̚˧˨ʔ maːŋ˧˧]/Định nghĩa
Ví trường hợp mất của, mất công nhưng vẫn không khỏi bệnh, không được việc gì mà thậm chí còn mang thêm hại vào thân.
Ví dụ
“Chi hơn hàng chục triệu để chữa bệnh để rồi tiền mất tật mang”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.