HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tiết độ sứ | Babel Free

Noun CEFR C1
/[tiət̚˧˦ ʔɗo˧˨ʔ sɨ˧˦]/

Định nghĩa

Chức quan to ở Việt Nam cổ đại, cầm binh quyền trong cả nước, thường do hoàng đế Trung Quốc phong cho hay thừa nhận.

Từ tương đương

English jiedushi

Ví dụ

“Dụ tự xưng là tiết độ sứ sau khi quét sạch quân.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tiết độ sứ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course