Meaning of tiếng Anh | Babel Free
/[tiəŋ˧˦ ʔajŋ̟˧˧]/Định nghĩa
Ngôn ngữ bắt đầu ở nước Anh mà hiện nay được nói như tiếng mẹ đẻ ở khắp nơi: Anh, Hoa Kỳ, Úc (Australia), New Zealand (Tân Tây Lan), Canada (Gia Nã Đại), Ireland (Ái Nhĩ Lan), Jamaica, và Bermuda, và dùng như tiếng thứ hai trong nhiều nước khác.
Từ tương đương
English
English
Ví dụ
“Ở Việt Nam, tiếng Anh trong trường chỉ chú trọng ngữ pháp, thành thử học sinh Việt Nam không nói nổi một câu tiếng Anh nên hồn.”
Vietnamese schools only focus on English grammar, so it's no wonder Vietnamese students can't utter a decent English sentence for the life of them.
“Người Nhật chúng tôi hễ người Anh tới, chúng tôi học tiếng Anh, người Nga, người Pháp, người Đức đến, chúng tôi học tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Đức.”
When it comes to the Japanese, when the English arrive, they learn English; when the Russians, French, Germans arrive, they learn Russian, French, German.
“1949: Trần Trọng Kim, "Lên Nam Vang" (Going to Phnom Peng), Một cơn gió bụi Con gái tôi biết tiếng Anh, có nhiều người muốn học, định đi thuê nhà để dạy học, nhưng không thuê được nhà.”
My daughter knows English, and many people want to learn it. She planned to rent a house to teach in but couldn't.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.