HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

tiếng Anh

Danh từ CEFR B2
[tiəŋ˧˦ ʔajŋ̟˧˧]

Định nghĩa

Ngôn ngữ bắt đầu ở nước Anh mà hiện nay được nói như tiếng mẹ đẻ ở khắp nơi: Anh, Hoa Kỳ, Úc (Australia), New Zealand (Tân Tây Lan), Canada (Gia Nã Đại), Ireland (Ái Nhĩ Lan), Jamaica, và Bermuda, và dùng như tiếng thứ hai trong nhiều nước khác.

Từ tương đương

EnglishEnglish
Españolinglés
Françaisanglais
51 more languages
AfrikaansEngels
Češtinaangličtina
CymraegSaesneg
Danskengelsk
Deutschenglisch
Ελληνικάαγγλικά
Eestiinglise
Euskaraingelesa
GaeilgeBéarla
Galegoinglés
ગુજરાતીઅંગ્રેજી
עבריתאנגלית
Hrvatskiengleski
Magyarangol
Հայերենանգլերեն
Bahasa IndonesiabahasaInggris
Íslenskaenska
Italianoinglese
日本語英語
ქართულიინგლისური
한국어英語영어
LatinaAnglus
Lietuviųangliškai
Latviešuangļu
Македонскианглиски
Монголангли
Bahasa MelayubahasaInggeris
MaltiIngliż
NederlandsEngels
Portuguêsinglês
Românăengleză
Slovenčinaangličtina
Slovenščinaangleščina
Српскиенглески
Svenskaengelska
KiswahiliKiingereza
TagalogIngles
Türkçeİngilizce
Українськаанглійський
繁體中文van英文英語
isiZuluisiNgisi

Ví dụ

“Ở Việt Nam, tiếng Anh trong trường chỉ chú trọng ngữ pháp, thành thử học sinh Việt Nam không nói nổi một câu tiếng Anh nên hồn.”

Vietnamese schools only focus on English grammar, so it's no wonder Vietnamese students can't utter a decent English sentence for the life of them.

“Người Nhật chúng tôi hễ người Anh tới, chúng tôi học tiếng Anh, người Nga, người Pháp, người Đức đến, chúng tôi học tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Đức.”

When it comes to the Japanese, when the English arrive, they learn English; when the Russians, French, Germans arrive, they learn Russian, French, German.

“1949: Trần Trọng Kim, "Lên Nam Vang" (Going to Phnom Peng), Một cơn gió bụi Con gái tôi biết tiếng Anh, có nhiều người muốn học, định đi thuê nhà để dạy học, nhưng không thuê được nhà.”

My daughter knows English, and many people want to learn it. She planned to rent a house to teach in but couldn't.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tiếng Anh được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free