HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thuần dưỡng | Babel Free

Noun CEFR B2
/tʰwə̤n˨˩ zɨəʔəŋ˧˥/

Định nghĩa

Nuôi súc vật hoang dại và dạy cho chúng mất hoặc giảm tính hung dữ, để cả loài hoặc một số con có thể sống gần người, hoạt động theo ý muốn của người sử dụng chúng vào mục đích lao động hay giải trí của mình.

Ví dụ

“Ngựa đã được thuần dưỡng vào khoảng hai mươi thế kỷ trước công nguyên.”
“Đoàn xiếc thuần dưỡng được báo và ngựa vằn.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thuần dưỡng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course