Nghĩa của thiêu kết | Babel Free
tʰiəw˧˧ ket˧˥Định nghĩa
Quá trình nén các hạt bột vật liệu để tạo thành một khối rắn bằng nhiệt độ hoặc áp suất mà không nung chảy đến điểm hóa lỏng, với cơ tính giống với kim loại đặc nấu chảy.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free