Meaning of tham mưu trưởng | Babel Free
/[tʰaːm˧˧ miw˧˧ t͡ɕɨəŋ˧˩]/Định nghĩa
Người đứng đầu cơ quan tham mưu.
Từ tương đương
English
chief of staff
Ví dụ
“Người đứng ở đằng xa là Tổng Tham mưu trưởng chỉ đạo các cơ quan này”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.