Meaning of thợ sơn | Babel Free
/[tʰəː˧˨ʔ səːn˧˧]/Định nghĩa
- Một phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Thợ làm nghề sơn vẽ.
- X. Hòn Đất (núi), Việt Nam.
- Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Bù Đăng (Bình Phước), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Một xã thuộc huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
Từ tương đương
English
painter
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.