Meaning of thọ ơn thọ lộc | Babel Free
/tʰɔ̰ʔ˨˩ əːn˧˧ tʰɔ̰ʔ˨˩ lə̰ʔwk˨˩/Định nghĩa
- (đen) được ai giúp nhiệt tình.
- (bóng) người thích ỷ y không làm cũng có ăn.
Ví dụ
“Thanh niên bây giờ láo, thọ ơn thọ lộc không hậu tạ lấy một câu còn nói kháy sau lưng”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.