HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thần tượng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰən˨˩ tɨəŋ˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Hình hoặc ảnh của người đã chết.
  2. Hình một đấng coi là thiêng liêng, được tôn sùng và chiêm ngưỡng.
  3. Người hay vật được quí trọng hay tôn sùng một cách say mê.

Từ tương đương

English Idol

Ví dụ

“Con bò bằng vàng là thần tượng của người.”
“Những nhà độc tài phát xít cho rằng mình là thần tượng của nhân dân.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thần tượng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course