Meaning of thần tượng | Babel Free
/[tʰən˨˩ tɨəŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Hình hoặc ảnh của người đã chết.
- Hình một đấng coi là thiêng liêng, được tôn sùng và chiêm ngưỡng.
- Người hay vật được quí trọng hay tôn sùng một cách say mê.
Từ tương đương
English
Idol
Ví dụ
“Con bò bằng vàng là thần tượng của người.”
“Những nhà độc tài phát xít cho rằng mình là thần tượng của nhân dân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.