Nghĩa của thạch nhũ | Babel Free
[tʰajk̟̚˧˨ʔ ɲu˦ˀ˥]Định nghĩa
Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơi một tượng đá vôi khiến phần chất rắn từ trên dài dần xuống (thạch nhũ trên) từ dưới cao dần lên (thạch nhũ dưới) và gặp nhau.
Từ tương đương
Čeština
stalaktit
Ελληνικά
σταλακτίτης
English
Stalactite
Esperanto
stalaktito
Español
estalactita
Français
stalactite
Gaeilge
aolchuisne
Galego
estalactita
Magyar
sztalaktit
Հայերեն
շթաքար
Bahasa Indonesia
stalaktit
Italiano
stalattite
日本語
鍾乳石
ქართული
სტალაქტიტი
한국어
종유석
Português
estalactite
Slovenčina
stalaktit
Svenska
stalaktit
ไทย
หินย้อย
Tiếng Việt
nhũ đá
中文
鐘乳石
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free