thạch nhũ
Định nghĩa
Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơi một tượng đá vôi khiến phần chất rắn từ trên dài dần xuống (thạch nhũ trên) từ dưới cao dần lên (thạch nhũ dưới) và gặp nhau.
Từ tương đương
25 more languages
Češtinastalaktit
Ελληνικάσταλακτίτης
Esperantostalaktito
Gaeilgeaolchuisne
Galegoestalactita
Magyarsztalaktit
Հայերենշթաքար
Bahasa Indonesiastalaktit
Italianostalattite
日本語鍾乳石
ქართულისტალაქტიტი
한국어종유석
Portuguêsestalactite
Slovenčinastalaktit
Svenskastalaktit
ไทยหินย้อย
Tiếng Việtnhũ đá
中文鐘乳石
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free