HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thạch nhũ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰajk̟̚˧˨ʔ ɲu˦ˀ˥]/

Định nghĩa

Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơi một tượng đá vôi khiến phần chất rắn từ trên dài dần xuống (thạch nhũ trên) từ dưới cao dần lên (thạch nhũ dưới) và gặp nhau.

Từ tương đương

English Stalactite

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thạch nhũ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course