Meaning of thương vụ | Babel Free
/[tʰɨəŋ˧˧ vu˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Công việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.
- Một xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Nói bộ phận có nhiệm vụ giải quyết công việc hằng ngày của một đoàn thể, một tổ chức.
- Vụ việc làm ăn buôn bán, làm ăn có giá trị giao dịch cao.
Ví dụ
“Cơ quan thương vụ Việt Nam tại Pháp”
“Thương vụ nghìn tỷ.”
“Ban thường vụ tỉnh ủy.”
“Ban thường vụ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.